tham vọng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lòng ham muốn, mong ước quá lớn, vượt quá xa khả năng thực tế, khó có thể đạt được: "Tham vọng" chỉ một khát khao, ước muốn mãnh liệt nhưng thường được đánh giá là quá lớn, vượt quá tầm với hoặc điều kiện hiện có của một người.
- Ý chí, mục tiêu lớn lao cần nhiều nỗ lực để theo đuổi: Trong ngữ cảnh trung lập hoặc tích cực hơn, từ này cũng có thể chỉ một hoài bão, mục tiêu cao cả đòi hỏi sự phấn đấu không ngừng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tham vọng làm bá chủ hoàn cầu của hắn rồi sẽ thất bại. (Tham vọng thống trị toàn cầu của hắn rồi sẽ thất bại.)
- Bài viết này không có tham vọng giải quyết mọi vấn đề. (Bài viết này không có tham vọng/không nhằm mục đích giải quyết mọi vấn đề.)
- Cô ấy là một người có tham vọng lớn trong sự nghiệp. (Cô ấy là một người có hoài bão lớn trong sự nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Nuôi tham vọng": ấp ủ, vun đắp một mong muốn lớn lao (thường lâu dài).
- Hắn nuôi tham vọng chiếm đoạt toàn bộ tài sản của gia tộc. (Hắn ấp ủ tham vọng chiếm đoạt toàn bộ tài sản của gia tộc.)
"Thực hiện tham vọng": biến mong muốn lớn thành hiện thực.
- Sau bao năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thực hiện được tham vọng của mình. (Sau bao năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã biến tham vọng của mình thành hiện thực.)
"Tham vọng ngầm": mong muốn, ý đồ lớn nhưng không công khai, giấu kín.
- Đằng sau nụ cười thân thiện ấy là một tham vọng ngầm không ai biết. (Đằng sau nụ cười thân thiện ấy là một tham vọng thầm kín không ai biết.)
Biến thể và từ gần giống
Tham vọng hóa (động từ): biến một điều gì đó thành mục tiêu tham vọng; theo đuổi một cách đầy tham vọng.
- Kế hoạch đã bị tham vọng hóa quá mức, dẫn đến thất bại. (Kế hoạch đã bị theo đuổi một cách quá tham vọng, dẫn đến thất bại.)
Tham vọng chính trị (cụm danh từ): mong muốn đạt được quyền lực, địa vị cao trong lĩnh vực chính trị.
Từ đồng nghĩa
- Hoài bão: ước mơ, chí hướng lớn lao (thường mang sắc thái tích cực).
- Khát vọng: mong muốn cháy bỏng, thiết tha (mang sắc thái mãnh liệt, có thể trung lập hoặc tích cực).
- Mộng tưởng: ảo tưởng, suy nghĩ viển vông khó thành hiện thực (mang sắc thái tiêu cực).
Từ trái nghĩa
- Thực tế: sự nhìn nhận đúng khả năng và điều kiện hiện có.
- Khiêm tốn: tính cách không đòi hỏi hay kỳ vọng quá mức.
- Bình thản: trạng thái tâm lý không ham muốn điều gì lớn lao, vượt trội.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
"Tham vọng vô bờ" / "Tham vọng không đáy": tham vọng quá lớn, không có giới hạn, khó có thể thỏa mãn.
- Lòng tham và tham vọng vô bờ đã khiến hắn sa vào con đường tội lỗi. (Lòng tham và tham vọng không giới hạn đã khiến hắn sa vào con đường tội lỗi.)
"Chạy theo tham vọng": theo đuổi một cách mù quáng những mục tiêu quá lớn, thường bất chấp hậu quả.
- Anh ta đã đánh mất hạnh phúc gia đình chỉ vì chạy theo tham vọng cá nhân. (Anh ta đã đánh mất hạnh phúc gia đình chỉ vì theo đuổi một cách mù quáng tham vọng cá nhân.)
- d. Lòng ham muốn, mong ước quá lớn, vượt quá xa khả năng thực tế, khó có thể đạt được. Tham vọng làm bá chủ hoàn cầu. Bài viết không có tham vọng giải quyết mọi vấn đề. Có tham vọng lớn.